Tìm thấy 344 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Thận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1979 Quê quán: Quang Khai - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Linh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04 - 12 - 1978 Quê quán: Bình Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: K Hùng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nhường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trà Đang Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Mỹ Hòa - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đậu Hoàng Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1978 Quê quán: Thạch Thắng - Thách Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Bái phượng - Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E75 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Yến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bách Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mậu Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Nưa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Hiệu Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Văn Yên, Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Bái phượng - Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C9 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.