Tìm thấy 344 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Bủi Trọng Hổ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/11/1952 Quê quán: Hoàng Hóa - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1974 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Hoàng liên - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Đông Hoàng - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Gia Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoàng Diện - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Quang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đinh QuangThiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đàm Khắc Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng V Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Kim chi - Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Bá Nến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Nhít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Hoàng Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Vũ Lộc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1972 Nhà Mả Oriêng, E15, k5, Gia Lai