Tìm thấy 344 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hoàng Sương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/06/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Khánh nghĩa - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Nghĩa Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Mã Văn Khoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1975 Quê quán: Hoang Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Hoàng Việt - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần QUang Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1975 Quê quán: Hoàng Liên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần QUang Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1975 Quê quán: Hoàng Liên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 3 - 1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hồ Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1972 Nhà Mả Oriêng, E15, k5, Gia Lai