Tìm thấy 344 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đôi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đạo Cật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: 214/8 Phố Hoàng diệu - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hà Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1987 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Kim Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hồng Hà - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1984 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: 214/8 Phố Hoàng diệu - Quận 1 - Đà Nẵng Đơn vị: Cán bộ D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Thân Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1972 Nhà Mả Oriêng, E15, k5, Gia Lai