Tìm thấy 344 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hà lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Kết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D bộ D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C1 - D 445 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phóng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.