Tìm thấy 344 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đỗ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Phạm Trấn - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1977 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E3 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1985 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C21 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Khuất Hoàng Hàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: 9/1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Lê Truyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thu Lan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 Quê quán: Hiền Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Song Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.