Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Hỏi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: D6 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Xuân An - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thị Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông Tây Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/01/1981 Quê quán: Hoàng Mô - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Hòa Hội - Châu Thành - Tây ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Châu Hưng - Vĩnh Hội - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Châu Hưng - Vĩnh Hội - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1978 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.