Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Hỏi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Hội Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 205 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hồ Hơi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tiến Hội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  10. Hồ Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Quỳnh Phương, Quỳnh Phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C600 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Võ Thắng - Kiến xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Hối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Công Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Cấp Tiến - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hồ Hơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: An Thượng - Hoà Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Hỏi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1978