Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc Thi”.

  1. Hoàng Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 233 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Minh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  7. Hòang ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/197 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Hòang ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/197 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 726 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Thiếm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/09/1967 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Thiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Trần Phú - Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: B2 - Đoàn 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Vĩnh An- Cam Thủy- Cam Lộ Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lang Bung Beng 500m Lthanh