Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1793 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lương ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đỡnh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  11. hoàng ngọc hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1171 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 66 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Hợp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 235 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/11/1980 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Kính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972
  2. Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972
  3. Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972