Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc Phượng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Ngọc Khoát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nhương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Pháp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu a5 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu a5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hòang ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Hòang ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Hòang ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/197 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Hòang ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/197 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Chương Ngọc Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hoằng Phượng- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 113 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hùng Năm sinh: 1/7/1950 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972
- Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972
- Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972