Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc Năng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Đình Nặng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Hòa Khương - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 31 - Đà Nẵng - Lạc Viên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Mười - Vĩnh Yên - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000