Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc Lễ”.

  1. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 776 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thăng long - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Lễ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Tháp, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/5/1972 Mai táng ban đầu: Lộc Giang