Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc Lân”.
- Hoàng Ngọc Lan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 214 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lạng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 323 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tôn Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 12/10/1968
- Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xã- Thạch Thất- Hy sinh: 2/9/1968
- Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Thủy- Thanh Chương- Hy sinh: 19/9/1972
- Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Ná- Thạch Thất- Hy sinh: 12/10/1968
- Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 12/9/1969