Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc Hai”.

  1. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H99 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1374 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D6 H8 F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: Nông Trường Cờ đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1973 38.250-85.800
  2. Hoàng Ngọc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Hội- Nghi Xuân- Hy sinh: 16/12/1977