Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc Hựu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Ngọc Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Cẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Chấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Cai Kinh - Hữu Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Thị Trấn Hữu Lũng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Dương Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1961 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1964 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1987 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Thụy - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 21/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 80.80.05 bản đồ UTM 1/50.000