Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc Bằng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Căng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Chấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Ngọc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Cẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Trình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Ngọc từ - Tô hiệu - Bình gia - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Ngọc Hòa - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Quách Ngọc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Ngọc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giao Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/7/1951 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quặc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Y Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.