Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc An”.

  1. Hoàng Ngọc An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 399 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1071 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 571 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc ẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1962 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 31 - Đà Nẵng - Lạc Viên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Khu 2B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Châu Hoàng Ngọc An Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Lập- Hằng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1965 Tây Lệ Phong 2