Tìm thấy 478 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc”.

  1. Hoàng Ngọc Kình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Lan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 214 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Nhật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Oanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 231 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Quýnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Sý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/9/1985 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 249 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Thuý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Kim Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1973
  3. Hoàng Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Cả - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 3/1/1979 2576
  5. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Động, Hải Hưng
→ Xem cả 25 người trong các danh sách