Tìm thấy 478 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc”.

  1. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Chiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Chế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Din Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 814 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Hoà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Hoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu a5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu a5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Hã Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Hồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Kim Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1973
  3. Hoàng Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Cả - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 3/1/1979 2576
  5. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Động, Hải Hưng
→ Xem cả 25 người trong các danh sách