Tìm thấy 478 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc”.

  1. Hoàng Ngọc Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/9/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 309 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 344 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Khu 2B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Kim Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1973
  3. Hoàng Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Cả - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 3/1/1979 2576
  5. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Động, Hải Hưng
→ Xem cả 25 người trong các danh sách