Tìm thấy 478 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc”.
- Hoàng Ngọc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Thị Trấn Hữu Lũng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: Nông Trường Cờ đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Yên Đường - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: D 2 - K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1971 Quê quán: Yên Đường - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bùi Thanh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1964 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đoàn Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/11/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc ĐIểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Ninh Yên - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Q.Y. Viện 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C7 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Trần Phú - Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: B2 - Đoàn 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Trù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Phù Lổ - Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1947 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E10 - Bộ tư lệnh Biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Thuận Liêm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tion F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1980 Quê quán: Số 69 Phố Phong Châu - TX Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Kim Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1973
- Hoàng Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Cả - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 3/1/1979 2576
- Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Động, Hải Hưng