Tìm thấy 478 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc”.

  1. Hoàng Ngọc Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Hải, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Tầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Bảo ái, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Mộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/09/1967 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thượng hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hợp tiến - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Hách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D4 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Hùng Năm sinh: 12/7/1950 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Hận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Hàng Đống - Hàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: Ngọc Cân - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Triệu chung - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Kim Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1973
  3. Hoàng Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Cả - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 3/1/1979 2576
  5. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Động, Hải Hưng
→ Xem cả 25 người trong các danh sách