Tìm thấy 478 hồ sơ cho “Hoàng Ngọc”.

  1. Hoàng Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 399 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 363 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Kim Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1973
  3. Hoàng Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Cả - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 3/1/1979 2576
  5. Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Động, Hải Hưng
→ Xem cả 25 người trong các danh sách