Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Hoàng Nam”.

  1. Nguyễn Hoàng Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  2. Trần Hoàng Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Campuchia, Campuchia Đơn vị: Đoàn 83 - Cục HC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Lý Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tấn Mỹ - Chợ mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 26/05/1987 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Châu Hưng - Vĩnh Hội - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Châu Hưng - Vĩnh Hội - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Mỹ Quới - Thạnh Trị - - Hậu Giang Đơn vị: D267A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hoàng Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 9 - Phương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mai Hoàng Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Nam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/02/1951 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã an Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Hoàng Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hồ - Nam Hòa - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 13/05/1972
  3. Hoàng Văn Nằm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoài Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 28/01/1969
  4. Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Khuyêt - Khánh Xuân - Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 16/06/1967 Mai táng ban đầu: Làng Tôn, B14, Khu 4 - Gia Lai
  5. Hoàng Văn Nẫm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 10/1/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 34 người trong các danh sách