Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Hoàng Minh Trê”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Hoàng Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu AH Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 671 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  9. Hồ Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 418 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Khổng Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 276 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Đặng Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1946 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Tấn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 770 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Chông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Trê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/03/1967