Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Hoàng Minh Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tr V Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1975 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Lương hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Phú Hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1974 Quê quán: Hoàng Trung - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Ninh Khê - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Hoàng liên - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nhâm Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Hoàng Điếu - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Quang Be Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/08/1971 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: C5 D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: D47 Bộ tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969
  2. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969
  3. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969
  4. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1969