Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Hoàng Minh Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Phó Muôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Vực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/05/1973 Quê quán: Thuần mang - Ngân Sơn - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Sĩ Tru Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Lãng Ông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thế Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thế Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Tạo Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tá Phin Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/08/1973 Quê quán: Trùng xá - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/07/1969 Quê quán: Nhựt Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Quốc dân - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nhuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Nhụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thân Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/08/1970 Quê quán: Lê Lợi - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Đoàn Tùng - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Đông Phương - Đông Giang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Vằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thu xã - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1974 Quê quán: Đoàn Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Nghĩa trang - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969
  2. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969
  3. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969
  4. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1969