Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Hoàng Minh Tín”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Minh – Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hợp Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 30/11/1983 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Liêm Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thạnh - Hốc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Long Thường - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: H2 Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Đạo - Bình Tân - Hồ Chí Minh Đơn vị: C 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Minh Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Độ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Minh khai - Hoàng Văn Thụ - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969
- Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969
- Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969
- Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1969