Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hoàng Minh Quy”.
- hoàng minh quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 4 · Khu d Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Qúy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Quyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Quyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C6 BT45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Minh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Bộ- Phú Ninh- Hy sinh: 3/1/1968
- Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968
- Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971
- Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Lương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971
- Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968