Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hoàng Minh Phương”.

  1. Hoàng Minh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoàn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Hữu Thác - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.37 Mộ 16 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  2. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000