Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Hoàng Minh Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Quang Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Phù lốc - Tam Phúc - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Đồng Quan - Lộc Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Xuân nho - Diễn lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Vĩnh Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Hoàng Hà Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1987 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1977 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E3 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng VĂn Mềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/09/1967 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/08/1969 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nhâm Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.