Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Hoàng Minh Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 3A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 3B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Lượng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3A Xem chi tiết →
  6. Lờ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 3A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 2A Xem chi tiết →
  9. Đoàn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 2B Xem chi tiết →
  10. Đặng Hoàng Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/3/1982 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 4B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nghi Thúy - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Hoàng Sỹ Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quang Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Xuân nho-Diễn lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2367 Xem chi tiết →
  19. Đặng Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Khắc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Lộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Hoàng Minh Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/2/1975