Tìm thấy 467 hồ sơ cho “Hoàng Minh”.

  1. Phan Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2333 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Duyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Dân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô h Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23) mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Anh Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Vi Hoàng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Yên - Nguyên Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1968 Mai táng ban đầu: Điểm cao 467 Kon Tum
  3. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh PHú Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.01.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 14/04/1971 Mai táng ban đầu: Trạm xá Binh Trạm Nam
  5. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Gợt - Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 17/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 83 người trong các danh sách