Tìm thấy 467 hồ sơ cho “Hoàng Minh”.

  1. Hoàng Minh Phò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Sẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 8 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 358 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 592 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Tu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 586 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Tứ Năm sinh: 1/1/1933 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Xệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1176 · Khu K7 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Đàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 797 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lương Hòang Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/7/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Châu Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Châu Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Anh Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Vi Hoàng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Yên - Nguyên Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1968 Mai táng ban đầu: Điểm cao 467 Kon Tum
  3. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh PHú Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.01.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 14/04/1971 Mai táng ban đầu: Trạm xá Binh Trạm Nam
  5. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Gợt - Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 17/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 83 người trong các danh sách