Tìm thấy 467 hồ sơ cho “Hoàng Minh”.
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn N16 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/02/1961 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thanh Hưng - Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Tiểu khu Trần Phú - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Phổ Phước - Phổ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Huyện Phú Mỹ D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đông Sơ - Đông Lương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Anh Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vi Hoàng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Yên - Nguyên Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1968 Mai táng ban đầu: Điểm cao 467 Kon Tum
- Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh PHú Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.01.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 14/04/1971 Mai táng ban đầu: Trạm xá Binh Trạm Nam
- Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Gợt - Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 17/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000