Tìm thấy 467 hồ sơ cho “Hoàng Minh”.

  1. Hoàng Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Thoán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Thắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 296 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Tát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Tự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Việt A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 1 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Việt B Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 2 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 263 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Hoàng Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Anh Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Vi Hoàng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Yên - Nguyên Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1968 Mai táng ban đầu: Điểm cao 467 Kon Tum
  3. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh PHú Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.01.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 14/04/1971 Mai táng ban đầu: Trạm xá Binh Trạm Nam
  5. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Gợt - Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 17/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 83 người trong các danh sách