Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Hoàng Mai”.

  1. Võ Hoàng Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 229 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Sỹ Hoàng Mài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Mai Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Mai Nhân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Hồ Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1975 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1988 Quê quán: Vĩnh Gia - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Mai Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hai Bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đồng Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Phú - Phú Thị - Hà Tây Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 41.100-80.250-07 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Trị)
  3. Hoàng Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Long An Hy sinh: 1/1975
  4. Hoàng Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 7/1975
  5. Hoàng Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Nam Hải, Tiền Hải, không tỉnh (Tỉnh Thái Bình? BBT chú thích) Hy sinh: 26/8/1983
→ Xem cả 13 người trong các danh sách