Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Hoàng Mỹ”.

  1. Hoàng mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Mỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Mỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Vực - Vĩnh Ninh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hoàng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Hà Hoàng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Phan Hoàng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
  9. Ngô Hoàng Mỹ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Mỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  12. Đinh Hoàng Mỹ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  13. Phan Hoàng Mỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  14. Phan Hoàng Mỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/08/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y E761 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Hoàng Mỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/08/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y E761 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 19/09/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Trọng Mỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phú lâm-Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 7/8/1978 2451
  3. Hoàng Văn My Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thanh Chương Hy sinh: 5/4/1972
  4. Hoàng My Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú
  5. Hoàng Mỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 20 người trong các danh sách