Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Hoàng Mạnh Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Hoàng Phượng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Mạnh Giám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Mạnh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 824 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Mạnh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Mạnh Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mạnh Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Mạnh Hà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Mạnh Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Hoàng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Thảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Mạnh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Thành- Nghi Xuân Hy sinh: 6/1/1968 Phẫu E6 gần Ngọc hồi Plei cần