Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Hoàng Mão”.
- Hoàng Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Đơn vị: E Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Vi Mao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Má Ba, Hà Quảng, Cao Bằng Hy sinh: 13/08/1968 Mai táng ban đầu: Thường trực T54.452, Đăklăk Hàng 4; Ô 2; Số 23; Khối 1
- Hoàng Vi Mao Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Má Ba, Hà Quảng, Cao Bằng Hy sinh: 13/08/1968 Mai táng ban đầu: Thường trực T54.452, Đăklăk Hàng 4; Ô 2; Số 23; Khối 1
- Hoàng Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Đức - Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Vi Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Má Lo - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
- Hoàng Văn Máo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.53.08 bản đồ UTM 1/50.000