Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Hoàng Long Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Đinh Thân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1996 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xà Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Ban Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Dưỡng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đào Hữu Kiệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào Ngọc Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đào Quang Be Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Long Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hội Đông- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 17/11/1966 Bắc làng Mùi, Kon Tum