Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Hoàng Long Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Viển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Quang Sưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Hoàng Long - Phú xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Quang Be Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/08/1971 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Giáo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/11/1975 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C9 K8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Đào Trọng Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nghiêng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Nguyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Trần Phú - Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: B2 - Đoàn 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Mộng Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Văn Bàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Tiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Long Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hội Đông- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 17/11/1966 Bắc làng Mùi, Kon Tum