Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Hoàng Lịch”.

  1. hoàng lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 74 · Hàng 4 · Khu m Xem chi tiết →
  2. Hoàng Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 Đông bắc Hà Reng
  2. Hoàng Văn Lịch D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 Đông bắc Hà Reng
  3. Hoàng Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  4. Hoàng Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuyên Lỗ - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.17.02 Plây mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 12 người trong các danh sách