Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Hoàng Lư”.

  1. Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1977 Quê quán: Hoài thượng-Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2177 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Lương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM160 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Lương Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Minh lương, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1988 Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Lượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/12/1977 Quê quán: Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Hoàng Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lừ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc Hàng 4; Ô 2; Số 27; Khối 1
  2. Hoàng Văn Lừ (Lư) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Sàng - Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Thế Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Lang - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 57.52.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Lư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Hoàng Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách