Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Hoàng Lư”.

  1. Lê Hoàng Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Phan Hoàng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Lưu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Lưu Loát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Lượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  14. Hoàng Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Lung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 391 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Trần Hoàng Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đồng Hoàng Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lừ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc Hàng 4; Ô 2; Số 27; Khối 1
  2. Hoàng Văn Lừ (Lư) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Sàng - Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Thế Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Lang - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 57.52.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Lư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Hoàng Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách