Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Hoàng Lường”.
- Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1953 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Hoàng Lượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Lượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 274 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lý Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Hoàng Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phan Hoàng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Minh lương - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3358 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Lương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM160 Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Minh lương, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Ngọc Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Giản Tín, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (06-07)04 Kon Tum 1/50000
- Hoàng Ngọc Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Lương, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 11/04/1972 Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 1 1/50000 Hàng 31; Ô 3; Số 600; Khối 0
- Hoàng Văn Lương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Phố, Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Đắc Tô
- Hoàng Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 8/7/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 63.45.09 Bản đồ UTM 1/100.000
- Hoàng Viết Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.74.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000