Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Hoàng Lư”.

  1. Hoàng Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  4. hoàng lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Võ Hoàng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 274 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Hoàng Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1953 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Hoàng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trịnh Hoàng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Hoàng Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Lý Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Tạ Hoàng Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Hứa Hoàng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lừ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc Hàng 4; Ô 2; Số 27; Khối 1
  2. Hoàng Văn Lừ (Lư) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Sàng - Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Thế Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Lang - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 57.52.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Lư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Hoàng Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách