Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Hoàng Lê Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hoàng Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nam Yên - Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Hoàng Lệ Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Đại Thắng - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: H1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Kim Tới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Hoàng Thắng - Vân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: BT13 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng lâu, Xã Hoàng Lâu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Lê Mạnh Nhẽ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đại yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hặc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Tú Lệ - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Kim Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Lê Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 20/10/1973