Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Hoàng Kim Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Xuân Thu - Đa Phú - Vĩnh Phú Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kim Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng Q · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Tạ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tú Yên - Tân Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tạ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tú Yên - Tân Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hồ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 27 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Hoàng Kim Tựu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Năng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D781 - BT14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Kim xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Kim Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Mất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1985 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 22/8/1974
  2. Hoàng Kim Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/8/1974